Trên mạng có rất nhiều khoá học dạy phát âm Tiếng Anh miễn phí, các bạn có thể tìm và chọn cho riêng mình một khoá học ưng ý.

Riêng mình thì khoá học của cô Lena Trang là tuyệt vời nhất. Các bạn có biết vì sao không?

Vì những bài hướng dẫn của cô rất hữu ích đối với mình, cô đã chia sẻ những thủ thuật, mẹo vặt giúp mình có thể phát âm những từ khó một cách dễ dàng và chuẩn.

Nào, hãy cùng mình đi vào chi tiết bạn nhé ^^

Lộ trình

  1. Giới thiệu chung - Introduction
  2. Bảng chữ cái - Alphabet
  3. Bảng phiên âm - Phonetic Charts UK - US
  4. Nguyên âm - Vowel Sounds
    4.1. Nguyên âm ngắn - Short vowel sounds
    4.2. Nguyên âm dài - Long vowel sounds
    4.3. Nguyên âm đôi - Diphthongs
    4.4. Cách đọc âm /ʌ/ - How to pronounce the sound /ʌ/
  5. Phụ âm - Consonant Sounds
    5.1. Âm hữu thanh - Voiced sounds
    5.2. Âm vô thanh - Unvoiced sounds
    5.3. Phụ âm chặn - Stop consonants
    5.4. Âm tiết phụ âm - Syllabic consonants
    5.5. Phụ âm đôi/ba - Clusters
    5.6. Cách đọc các âm ko có trong TV - How to pronounce TH, SH, J, W, Y ... sounds.
  6. Qui tắc đọc chuẩn 1 từ - How to pronounce 1 word correctly
    6.1. Trọng Âm từ - Word stress
    6.2. Âm cuối - Word endings (e/es, ed, 's)
    6.3. Cách đọc đuôi của các dạng từ ('ment, 'able, 'ative, 'ness, 'est)
  7. Qui tắc đọc chuẩn 1 câu - How to pronounce 1 sentence smoothly
    7.1 Trọng âm câu - Sentence stress
    7.2. Nối từ - Linking words
    7.3. Ngữ điệu câu - Intonation

1. Giới thiệu chung - Introduction
2. Bảng chữ cái - Alphabet
3. Bảng phiên âm - Phonetic Charts UK - US
4. Nguyên âm - Vowel sounds
5. Phụ Âm 01 (Âm Hữu thanh/Vô Thanh) - Consonant Sounds 01 (Voiced/Unvoiced sounds)
6. Phụ Âm 02 (P.Âm Chặn & Âm Tiết P.Âm) - Consonant Sounds 02 (Stop/Syllabic consonants)
7. Phụ Âm 03 - Phụ Âm Đôi/Ba - Consonant Sounds 03 (Clusters)
8. Phụ Âm 04 - Âm TH, SH và ZSH - Consonant Sounds 04 (How to pronounce TH, SH and ZSH sounds)
9. Phụ Âm 05 - Âm CH /tʃ/, J /dʒ/, Y/j/, NG /ŋ/ - Consonant Sounds 05 (How to pronounce CH /tʃ/, J /dʒ/, Y/j/, NG /ŋ/ sounds) 
10. Trọng Âm Từ (Word stress)
11. Trọng Âm Câu & Ngữ điệu (Sentence stress & Intonation)
12. Nối âm (Linking words)

Tư liệu: Lena Trang